Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 纸巾

纸巾

zhǐ jīn
Âm Hán-Việt: chỉ cân
HSK 3.0 cấp 4
khăn giấy
tissue; paper napkin

Ví dụ câu

你有纸巾吗?我的手脏了。

Nǐ yǒu zhǐjīn ma? Wǒ de shǒu zāng le.

Bạn có khăn giấy không? Tay tôi bẩn rồi.

Do you have a tissue? My hands are dirty.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

纸巾 viết sang phồn thể là 紙巾 zhǐ jīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →