冬天我戴围巾。
Dōngtiān wǒ dài wéijīn.
Mùa đông tôi đeo khăn quàng cổ.
I wear a scarf in winter.
“围巾” (khăn quàng cổ) là danh từ, lượng từ là “条”: 一 条 围巾. Động từ đi kèm là 戴 hoặc 围 (quàng): 冬天 我 戴 围巾. Chữ 围 nghĩa là vây quanh, cũng gặp trong 周围 (xung quanh).
围巾 viết sang phồn thể là 圍巾 wéi jīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.