孩子围绕着大树跑。
Háizi wéirào zhe dà shù pǎo.
Bọn trẻ chạy xung quanh cái cây to.
The children ran around the big tree.
“围绕” (vây quanh, xoay quanh) là động từ, nghĩa đen là bao quanh hay chuyển động quanh một vật: 孩子 围绕 着 大树 跑, 地球 围绕 太阳 转. Nghĩa bóng hay gặp hơn là “xoay quanh” một chủ đề: 围绕 这个 问题 讨论.
围绕 viết sang phồn thể là 圍繞 wéi rào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.