我家周围有很多树。
Wǒ jiā zhōuwéi yǒu hěn duō shù.
Xung quanh nhà tôi có rất nhiều cây.
There are many trees around my house.
"周围" (xung quanh) là danh từ phương vị, đứng sau danh từ hoặc đứng một mình: "我 家 周围", "周围 的 人", "在 学校 周围". Gần nghĩa "附近" (gần đây): "周围" là vòng quanh sát một chỗ, "附近" là khu vực gần một chỗ.
周围 viết sang phồn thể là 周圍 zhōu wéi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.