周末我去公园。
Zhōumò wǒ qù gōngyuán.
Cuối tuần tôi đi công viên.
I go to the park on weekends.
“周末” là danh từ thời gian, nghĩa là cuối tuần. Làm trạng ngữ đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ: 周末我去 + 公园; làm định ngữ có “的”. Hay đi với “这个”, “上个”, “下个”: 这个周末 (cuối tuần này). “周” là tuần, “末” là cuối.
周末 viết sang phồn thể là 週末 zhōu mò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.