Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 周

周

zhōu
Âm Hán-Việt: chu
HSK 3.0 cấp 2
tuần, tuần lễ; vòng, xung quanh
week, all around, circuit

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 周 viết sang phồn thể là 週.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 周 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ "tuần", dùng như 星期: 上周 (tuần trước), 下周 (tuần sau), 周末 (cuối tuần). 周 + số chỉ thứ trong tuần: 周一 (thứ Hai). Còn nghĩa "vòng quanh" trong 周围 (xung quanh).

Ví dụ câu

一周有七天。

Yì zhōu yǒu qī tiān.

Một tuần có bảy ngày.

A week has seven days.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「周」