资金周转需要时间。
Zījīn zhōuzhuǎn xūyào shíjiān.
Việc luân chuyển vốn cần thời gian.
Capital turnover takes time.
“周转” (quay vòng vốn, xoay xở) là động từ kiêm danh từ, chủ yếu nói về tiền vốn, hàng hoá: “资金 周转” (vốn quay vòng), “周转 不开” (xoay không kịp tiền). Khẩu ngữ còn có nghĩa xoay xở tạm: “借 点 钱 周转 一下”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.