机器正常运转。
Jīqì zhèngcháng yùnzhuǎn.
Máy móc vận hành bình thường.
The machine is running normally.
“运转” (vận hành, quay) là động từ, nghĩa gốc là máy móc, động cơ chạy: “机器 正常 运转”. Mở rộng cho tổ chức, cơ quan hoạt động. Hay đi với “正常”, “停止”. Với tổ chức, hệ thống có thể dùng cả “运作”; với máy móc thì thường dùng “运转”.
运转 viết sang phồn thể là 運轉 yùn zhuǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.