Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 运作

运作

yùn zuò
Âm Hán-Việt: vận tác
HSK 3.0 cấp 7
vận hành, hoạt động
operate, work

Ví dụ câu

这个机器运作正常。

Zhège jīqì yùnzuò zhèngcháng.

Cái máy này hoạt động bình thường.

This machine operates normally.

Cách dùng từ này

“运作” (vận hành, hoạt động) là động từ, hay nói về tổ chức, hệ thống, cơ chế: “公司 正常 运作”, “市场 运作”. Với máy móc người ta dùng “运转” nhiều hơn. Đừng lẫn với “运动” (vận động, thể thao).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

运作 viết sang phồn thể là 運作 yùn zuò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →