Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 作废

作废

zuò fèi
Âm Hán-Việt: tác phế
HSK 3.0 cấp 7
vô hiệu, hủy bỏ
to become invalid

Ví dụ câu

这张票已经作废。

Zhè zhāng piào yǐjīng zuòfèi.

Tấm vé này đã mất hiệu lực.

This ticket is invalid.

Cách dùng từ này

“作废” (mất hiệu lực, bị huỷ) là động từ không mang tân ngữ; chủ ngữ là giấy tờ, vé, hợp đồng, phiếu: “这 张 票 已经 作废 了”. Trên phiếu giảm giá hay ghi “过期 作废” (quá hạn thì mất hiệu lực). Muốn nói ai đó chủ động huỷ một thứ thì dùng “取消”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

作废 viết sang phồn thể là 作廢 zuò fèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →