Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 废除

废除

fèi chú
Âm Hán-Việt: phế trừ
HSK 3.0 cấp 7
bãi bỏ/xóa bỏ
to abolish

Ví dụ câu

政府废除了旧法律。

Zhèngfǔ fèichú le jiù fǎlǜ.

Chính phủ đã bãi bỏ luật cũ.

The government abolished the old law.

Cách dùng từ này

“废除” là động từ, nghĩa là bãi bỏ, xóa bỏ; thường đứng sau chủ ngữ (cơ quan, chính phủ) và đi kèm với danh từ chỉ luật, quy định, hoặc hệ thống cần loại bỏ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

废除 viết sang phồn thể là 廢除 fèi chú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →