Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Động từ: trừ bỏ, loại đi. Gặp nhiều nhất trong 除了 (ngoại trừ), thường theo khung 除了 … 以外: hoặc loại trừ (trừ anh ấy ra, mọi người đều đi), hoặc cộng thêm khi phía sau có 还, 也 (ngoài A ra còn có B). Nghĩa loại bỏ: 删除 (xóa) dữ liệu, 消除 (xóa bỏ) hiểu lầm, 排除 (loại trừ) khả năng. 除夕 (giao thừa) là đêm cuối năm âm lịch. Trong toán, 除 là phép chia.
除了他,我们都去了。
Chúle tā, wǒmen dōu qù le.
Trừ anh ấy ra, chúng tôi đều đã đi.
Except him, we all went.