Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 排除

排除

pái chú
Âm Hán-Việt: bài trừ
HSK 3.0 cấp 6
loại trừ
to eliminate

Ví dụ câu

我们排除了所有的困难。

Wǒmen páichú le suǒyǒu de kùnnán.

Chúng tôi đã loại trừ mọi khó khăn.

We eliminated all the difficulties.

Cách dùng từ này

“排除” (loại trừ, gạt bỏ) là động từ, tân ngữ là khó khăn, trở ngại hoặc khả năng: “排除 困难”, “排除 故障”. Câu “不 排除 这 种 可能” nghĩa là không loại trừ khả năng này. Sắc thái hơi trang trọng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →