Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 排练

排练

pái liàn
Âm Hán-Việt: bài luyện
HSK 3.0 cấp 6
tập dợt/diễn tập
to rehearse

Ví dụ câu

演员们在排练节目。

Yǎnyuán men zài páiliàn jiémù.

Các diễn viên đang tập dợt chương trình.

The actors are rehearsing the show.

Cách dùng từ này

Động từ, tập dượt, diễn tập (kịch, ca múa, chương trình biểu diễn). Hay gặp: 排练节目, 正在 + 排练. Khác 练习 (luyện tập nói chung, như luyện viết, luyện nói).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

排练 viết sang phồn thể là 排練 pái liàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →