演员们在排练节目。
Yǎnyuán men zài páiliàn jiémù.
Các diễn viên đang tập dợt chương trình.
The actors are rehearsing the show.
Động từ, tập dượt, diễn tập (kịch, ca múa, chương trình biểu diễn). Hay gặp: 排练节目, 正在 + 排练. Khác 练习 (luyện tập nói chung, như luyện viết, luyện nói).
排练 viết sang phồn thể là 排練 pái liàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.