士兵们在操练。
Shìbīng men zài cāoliàn.
Các binh sĩ đang huấn luyện.
The soldiers are drilling.
“操练” (luyện tập, thao luyện) là động từ, gốc là tập luyện quân sự, thể thao theo đội hình: “士兵 们 在 操练”. Thường không mang tân ngữ, hoặc mang tân ngữ là kỹ năng, đội ngũ. Khác “练习”: “练习” là luyện tập nói chung (luyện viết, luyện nói); “操练” nhấn vào luyện tập tập thể, có kỷ luật.
操练 viết sang phồn thể là 操練 cāo liàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.