Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 操练

操练

cāo liàn
Âm Hán-Việt: thao luyện
HSK 3.0 cấp 7
huấn luyện/luyện tập
drill

Ví dụ câu

士兵们在操练。

Shìbīng men zài cāoliàn.

Các binh sĩ đang huấn luyện.

The soldiers are drilling.

Cách dùng từ này

“操练” (luyện tập, thao luyện) là động từ, gốc là tập luyện quân sự, thể thao theo đội hình: “士兵 们 在 操练”. Thường không mang tân ngữ, hoặc mang tân ngữ là kỹ năng, đội ngũ. Khác “练习”: “练习” là luyện tập nói chung (luyện viết, luyện nói); “操练” nhấn vào luyện tập tập thể, có kỷ luật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

操练 viết sang phồn thể là 操練 cāo liàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →