工人正在操纵机器。
Gōngrén zhèngzài cāozòng jīqì.
Công nhân đang điều khiển máy móc.
The worker is operating the machine.
“操纵” là động từ, mang tân ngữ. Nghĩa trung tính là điều khiển máy móc, thiết bị: “操纵 机器”. Nghĩa hay gặp hơn là thao túng, giật dây một cách lén lút, không chính đáng: thao túng giá cả, thị trường, người khác. Khác “操作”: “操作” là thao tác, vận hành theo quy trình (“操作 电脑”), không có nghĩa xấu.
操纵 viết sang phồn thể là 操縱 cāo zòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.