不要放纵自己。
Búyào fàngzòng zìjǐ.
Đừng buông thả bản thân.
Don't indulge yourself.
"放纵" (buông thả) là động từ, nghĩa là thả lỏng, không kiềm chế bản thân hoặc nuông chiều người khác quá mức. Tân ngữ thường là người hay ham muốn: "放纵 自己" (buông thả bản thân), "放纵 孩子" (nuông chiều con quá mức). Mang sắc thái chê, hay đi sau "不要" hoặc "不能". Gần nghĩa "纵容" (dung túng), nhưng "纵容" thiên về để mặc người khác làm điều sai.
放纵 viết sang phồn thể là 放縱 fàng zòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.