这次就放过你吧。
Zhè cì jiù fàngguò nǐ ba.
Lần này thì tha cho bạn vậy.
I'll let you off this time.
“放过” (tha, bỏ qua) là động từ, tân ngữ là người hoặc cơ hội, chi tiết: “这次 就 放过 你 吧” (lần này tha cho cậu). Dạng phủ định rất hay gặp: “不 放过 任何 机会” (không bỏ lỡ cơ hội nào), không bỏ sót chi tiết nào. Khác “放弃”: “放弃” là tự mình từ bỏ; “放过” là tha cho, để lọt qua.
放过 viết sang phồn thể là 放過 fàng guò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.