Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 排斥

排斥

pái chì
Âm Hán-Việt: bài xích
HSK 3.0 cấp 7
bài xích/loại trừ
to reject

Ví dụ câu

他们排斥新来的同学。

Tāmen páichì xīn lái de tóngxué.

Họ bài xích bạn học mới đến.

They exclude the new classmate.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là bài xích, loại trừ; thường đứng trước tân ngữ là người, nhóm hoặc ý tưởng bị loại trừ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →