Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 编排

编排

biān pái
Âm Hán-Việt: biên bài
HSK 3.0 cấp 8
sắp xếp/biên đạo
to arrange

Ví dụ câu

他编排了一个节目。

Tā biānpái le yíge jiémù.

Anh ấy đã sắp xếp một chương trình.

He arranged a program.

Cách dùng từ này

“编排” (sắp xếp, dàn dựng) là động từ, dùng cho việc sắp xếp nội dung theo thứ tự hoặc dàn dựng tiết mục: “编排 节目” (dàn dựng chương trình), “编排 舞蹈” (biên đạo điệu múa). Cũng dùng cho cách trình bày sách báo, bài học. Khác “安排” (sắp xếp công việc, thời gian nói chung): “编排” nghiêng về tổ chức nội dung, tiết mục.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

编排 viết sang phồn thể là 編排 biān pái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →