Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 排行榜

排行榜

pái háng bǎng
Âm Hán-Việt: bài hàng bảng
HSK 3.0 cấp 7
bảng xếp hạng
seniority among siblings

Ví dụ câu

这首歌在排行榜上。

Zhè shǒu gē zài páihángbǎng shàng.

Bài hát này đang ở trên bảng xếp hạng.

This song is on the chart.

Cách dùng từ này

“排行榜” (bảng xếp hạng) là danh từ. Muốn nói có mặt trên bảng thì dùng “在 排行榜 上” hoặc “上 排行榜”; đứng đầu bảng là “排行榜 第一”. Hay gặp với bài hát, phim, sách bán chạy. Khác “排名”: “排名” là thứ hạng của từng người, từng mục (“排名 第三”), còn “排行榜” là cả tấm bảng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →