公司会扣除你的税钱。
Gōngsī huì kòuchú nǐ de shuì qián.
Công ty sẽ khấu trừ tiền thuế của bạn.
The company will deduct your tax money.
"扣除" là động từ: khấu trừ, trừ đi (một khoản tiền, điểm, số lượng) khỏi tổng. Mang tân ngữ: trừ tiền thuế, trừ chi phí; hay gặp "扣除……以后" (sau khi trừ đi …). Khẩu ngữ hay chỉ nói "扣": "kòu qián" (trừ tiền). Khác "扣押" (tạm giữ người hay đồ).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.