他除外,大家都来了。
Tā chúwài, dàjiā dōu lái le.
Ngoại trừ anh ấy, mọi người đều đến.
Everyone came except him.
“除外” (không kể, trừ ra) là động từ, đứng SAU thành phần bị loại trừ, thường ở cuối vế câu: “他 除外” (trừ anh ấy ra), “节假日 除外” (trừ ngày lễ). Hay gặp trong thông báo, quy định. Muốn đặt phía trước thì dùng “除了 … 以外”: “除了 他 以外 都 来了”. Không nên dùng chồng “除了 … 除外”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.