Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 免除

免除

miǎn chú
Âm Hán-Việt: miễn trừ
HSK 3.0 cấp 9
miễn trừ/loại bỏ
to prevent

Ví dụ câu

学校免除了他的学费。

Xuéxiào miǎnchú le tā de xuéfèi.

Nhà trường đã miễn học phí cho anh ấy.

The school waived his tuition.

Cách dùng từ này

"免除" (miễn, bỏ) là động từ, tân ngữ là thứ được miễn như học phí, thuế, trách nhiệm, hình phạt: "免除 学费" (miễn học phí). Văn viết, trang trọng. Khẩu ngữ hay nói gọn "免": "免费". Đừng lẫn với "免职" là cách chức.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →