学校减免了他的学费。
Xuéxiào jiǎn miǎn le tā de xuéfèi.
Nhà trường đã giảm hoặc miễn học phí cho anh ấy.
The school reduced or waived his tuition.
减免 viết sang phồn thể là 減免 jiǎn miǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.