信号衰减了。
Xìnhào shuāijiǎn le.
Tín hiệu suy giảm rồi.
The signal has weakened.
“衰减” (suy giảm dần, yếu dần) là động từ không mang tân ngữ, hay dùng trong kỹ thuật, khoa học: tín hiệu, sóng, năng lượng, sức lực giảm dần. Làm vị ngữ sau chủ ngữ: “信号 衰减 了”, “体力 逐渐 衰减”. Gần nghĩa “减弱” (suy yếu); “衰退” (suy thoái) hay dùng cho kinh tế, trí nhớ.
衰减 viết sang phồn thể là 衰減 shuāi jiǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.