经济衰退影响了大批工人的就业。
Jīngjì shuāituì yǐngxiǎngle dàpī gōngrén de jiùyè.
Suy thoái kinh tế ảnh hưởng đến việc làm của đông đảo công nhân.
The economic recession affected the employment of many workers.
"衰退" (suy thoái, sút kém) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ thường là kinh tế, sức khỏe, trí nhớ, thị lực: "经济 衰退", "记忆 衰退". Cũng dùng như danh từ: "经济 出现 衰退". Gần nghĩa "衰弱" (suy yếu), nhưng "衰弱" thường nói cơ thể, tinh thần yếu đi.