他的成绩退步了。
Tā de chéngjì tuìbù le.
Thành tích của anh ấy đã thụt lùi.
His grades have regressed.
“退步” (thụt lùi, sa sút) là động từ, không mang tân ngữ: “他 的 成绩 退步 了”, “中文 退步 了”. Trái nghĩa trực tiếp là “进步”. Cũng có thể làm danh từ: “有 很大 的 退步”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.