军队从城市撤退了。
Jūnduì cóng chéngshì chètuì le.
Quân đội đã rút lui khỏi thành phố.
The army withdrew from the city.
“撤退” (rút lui) là động từ, chủ yếu nói quân đội, đoàn người rút khỏi vị trí, thường không mang tân ngữ; nơi rút khỏi đặt sau “从”: “军队 从 城市 撤退 了”. Nghĩa bóng: rút lui khỏi thị trường, khỏi một việc. Khác “撤离”: “撤离” dùng rộng cho sơ tán người dân, nhân viên khỏi nơi nguy hiểm.