Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 让步

让步

ràng bù
Âm Hán-Việt: nhượng bộ
HSK 3.0 cấp 7
nhượng bộ
to concede

Ví dụ câu

他不想让步。

Tā bù xiǎng ràngbù.

Anh ấy không muốn nhượng bộ.

He doesn't want to make concessions.

Cách dùng từ này

"让步" (nhượng bộ) là động từ li hợp, không mang tân ngữ trực tiếp. Hay gặp: "不想 让步", "互相 让步", "向 对方 让步" (nhượng bộ đối phương), và dùng như danh từ trong "作出 让步". Khác "让座" (nhường ghế) là cử chỉ lịch sự trên xe.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

让步 viết sang phồn thể là 讓步 ràng bù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →