我们的手表要同步。
Wǒmen de shǒubiǎo yào tóngbù.
Đồng hồ của chúng ta phải đồng bộ.
Our watches need to be synchronized.
“同步” (đồng bộ) là động từ kiêm tính từ, nghĩa là diễn ra cùng lúc, khớp nhịp với nhau: “手表 要 同步”, “同步 进行” (tiến hành song song). Trong công nghệ là đồng bộ dữ liệu: “同步 数据”. Hay đi theo khuôn “与 … 同步” (đồng bộ với…).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.