请后退一步,让老人先过。
Qǐng hòutuì yí bù, ràng lǎorén xiān guò.
Xin lùi lại một bước, để người già đi trước.
Please step back and let the elderly go first.
"后退" (lùi lại, rút lui) là động từ, không mang tân ngữ, thường kèm số lượng: "后退 一步". Đối lập với "前进" (tiến lên). Nghĩa bóng là thụt lùi, kém đi: "成绩 后退 了". Gần nghĩa "退步" (sa sút), nhưng "退步" chỉ dùng nghĩa bóng.
后退 viết sang phồn thể là 後退 hòu tuì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.