Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 后代

后代

hòu dài
Âm Hán-Việt: hậu đại
HSK 3.0 cấp 6
hậu thế, con cháu
descendant

Ví dụ câu

我们要为后代保护环境。

Wǒmen yào wèi hòudài bǎohù huánjìng.

Chúng ta phải bảo vệ môi trường cho thế hệ mai sau.

We must protect the environment for future generations.

Cách dùng từ này

"后代" (con cháu, đời sau) là danh từ, chỉ con cháu của một người hoặc thế hệ sau nói chung: "为 后代 保护 环境", "他 没有 后代". Gần nghĩa "后人"; "后代" dùng nhiều trong khẩu ngữ và còn nói được về động vật, cây trồng, còn "后人" chỉ dùng cho người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

后代 viết sang phồn thể là 後代 hòu dài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →