Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 减速

减速

jiǎn sù
Âm Hán-Việt: giảm tốc
HSK 3.0 cấp 8
giảm tốc độ
to reduce speed

Ví dụ câu

前面有学校,请减速慢行。

Qiánmiàn yǒu xuéxiào, qǐng jiǎnsù mànxíng.

Phía trước có trường học, xin giảm tốc độ đi chậm.

There is a school ahead, please slow down.

Cách dùng từ này

“减速” (giảm tốc độ) là động từ, không mang tân ngữ, chủ ngữ thường là xe cộ hoặc người lái. Hay gặp trên biển báo: “减速慢行” (giảm tốc đi chậm). Trái nghĩa là “加速” (tăng tốc). Nghĩa bóng: kinh tế tăng trưởng chậm lại.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

减速 viết sang phồn thể là 減速 jiǎn sù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →