前面有学校,请减速慢行。
Qiánmiàn yǒu xuéxiào, qǐng jiǎnsù mànxíng.
Phía trước có trường học, xin giảm tốc độ đi chậm.
There is a school ahead, please slow down.
“减速” (giảm tốc độ) là động từ, không mang tân ngữ, chủ ngữ thường là xe cộ hoặc người lái. Hay gặp trên biển báo: “减速慢行” (giảm tốc đi chậm). Trái nghĩa là “加速” (tăng tốc). Nghĩa bóng: kinh tế tăng trưởng chậm lại.
减速 viết sang phồn thể là 減速 jiǎn sù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.