他因为错误被免职了。
Tā yīnwèi cuòwù bèi miǎnzhí le.
Anh ấy bị cách chức vì sai lầm.
He was dismissed because of a mistake.
"免职" (cách chức) là động từ không mang tân ngữ, thường dùng ở thể bị động: "他 被 免职 了" (anh ta bị cách chức). Lý do đưa lên trước bằng "因为" hoặc "由于". Khác với "免除" là miễn cho ai một khoản phí, trách nhiệm; "免职" là tước chức vụ.
免职 viết sang phồn thể là 免職 miǎn zhí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.