他被罢免了经理职务。
Tā bèi bàmiǎn le jīnglǐ zhíwù.
Anh ấy bị bãi miễn chức vụ quản lý.
He was removed from the manager position.
罢免 viết sang phồn thể là 罷免 bà miǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.