我们周末大扫除。
Wǒmen zhōumò dà sǎochú.
Cuối tuần chúng tôi tổng vệ sinh.
We do a big cleaning on the weekend.
"扫除" (quét dọn; dẹp bỏ) là động từ. Nghĩa đen hay gặp trong dàsǎochú (tổng vệ sinh); nghĩa bóng là loại bỏ trở ngại, thói xấu. Dọn phòng hằng ngày người ta thường dùng "打扫" hơn: "打扫房间".
扫除 viết sang phồn thể là 掃除 sǎo chú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.