Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 扫除

扫除

sǎo chú
Âm Hán-Việt: tảo trừ
HSK 3.0 cấp 9
quét dọn/loại bỏ
to sweep

Ví dụ câu

我们周末大扫除。

Wǒmen zhōumò dà sǎochú.

Cuối tuần chúng tôi tổng vệ sinh.

We do a big cleaning on the weekend.

Cách dùng từ này

"扫除" (quét dọn; dẹp bỏ) là động từ. Nghĩa đen hay gặp trong dàsǎochú (tổng vệ sinh); nghĩa bóng là loại bỏ trở ngại, thói xấu. Dọn phòng hằng ngày người ta thường dùng "打扫" hơn: "打扫房间".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

扫除 viết sang phồn thể là 掃除 sǎo chú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →