Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 废物

废物

fèi wù
Âm Hán-Việt: phế vật
HSK 3.0 cấp 7
rác/đồ bỏ đi
rubbish

Ví dụ câu

要减少工业废物的排放。

Yào jiǎnshǎo gōngyè fèiwù de páifàng.

Cần giảm thải công nghiệp.

We need to reduce industrial waste emissions.

Cách dùng từ này

Danh từ, có hai nghĩa: (1) “chất thải, phế liệu”: “工业废物” (chất thải công nghiệp), “废物 利用” (tận dụng phế liệu); (2) dùng để mắng người “đồ vô dụng”, rất nặng, xúc phạm, không nên dùng. Trong văn bản môi trường hay gặp nghĩa thứ nhất.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

废物 viết sang phồn thể là 廢物 fèi wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →