牛奶是牛的产物。
Niúnǎi shì niú de chǎnwù.
Sữa là sản phẩm của bò.
Milk is a product of cows.
“产物” (sản phẩm, kết quả) là danh từ, chỉ thứ sinh ra từ một quá trình, một hoàn cảnh, thường là nghĩa trừu tượng. Hay dùng mẫu “是” + … + “的产物”. Hàng hóa do nhà máy làm ra thì dùng “产品”, không dùng “产物”.
产物 viết sang phồn thể là 產物 chǎn wù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.