灾区需要大量物资。
Zāiqū xūyào dàliàng wùzī.
Vùng thiên tai cần nhiều vật tư.
The disaster area needs a lot of supplies.
“物资” (vật tư, hàng hoá thiết yếu) là danh từ, dùng cho sản xuất, cứu trợ: “救灾 物资”, “一 批 物资”. Khác “物品” chỉ đồ vật từng món.
物资 viết sang phồn thể là 物資 wù zī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.