他是一位资深教授。
Tā shì yí wèi zīshēn jiàoshòu.
Ông ấy là một giáo sư kỳ cựu.
He is a senior professor.
"资深" (kỳ cựu, lâu năm) là tính từ chỉ đứng trước danh từ chỉ người làm nghề: "资深 教授", "资深 记者", "资深 专家". Không làm vị ngữ sau "很". Nghĩa gần "老" trong cách gọi người lâu năm trong nghề nhưng trang trọng hơn.
资深 viết sang phồn thể là 資深 zī shēn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.