Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 资深

资深

zī shēn
Âm Hán-Việt: tư thâm
HSK 3.0 cấp 7
kỳ cựu/lâu năm
veteran (journalist etc)

Ví dụ câu

他是一位资深教授。

Tā shì yí wèi zīshēn jiàoshòu.

Ông ấy là một giáo sư kỳ cựu.

He is a senior professor.

Cách dùng từ này

"资深" (kỳ cựu, lâu năm) là tính từ chỉ đứng trước danh từ chỉ người làm nghề: "资深 教授", "资深 记者", "资深 专家". Không làm vị ngữ sau "很". Nghĩa gần "老" trong cách gọi người lâu năm trong nghề nhưng trang trọng hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

资深 viết sang phồn thể là 資深 zī shēn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →