Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 资助

资助

zī zhù
Âm Hán-Việt: tư trợ
HSK 3.0 cấp 7
tài trợ/hỗ trợ tài chính
to subsidize

Ví dụ câu

政府资助贫困学生。

Zhèngfǔ zīzhù pínkùn xuéshēng.

Chính phủ tài trợ cho học sinh nghèo.

The government sponsors poor students.

Cách dùng từ này

"资助" (tài trợ, giúp đỡ về tiền bạc) là động từ, tân ngữ thường là người khó khăn hoặc việc học, nghiên cứu: "资助 贫困 学生", "资助 研究". Hay gặp: "在…的 资助 下" (với sự tài trợ của…). Khác "赞助" (tài trợ) thường dùng cho sự kiện, hoạt động để đổi lấy quảng bá.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

资助 viết sang phồn thể là 資助 zī zhù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →