Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 援助

援助

yuán zhù
Âm Hán-Việt: viện trợ
HSK 3.0 cấp 7
viện trợ, hỗ trợ
support, aid

Ví dụ câu

发达国家向贫困国家提供援助。

Fādá guójiā xiàng pínkùn guójiā tígōng yuánzhù.

Các nước phát triển cung cấp viện trợ cho các nước nghèo.

Developed countries provide aid to impoverished countries.

Cách dùng từ này

“援助” (viện trợ, giúp đỡ) là động từ, cũng làm danh từ, dùng trong văn trang trọng, quan hệ giữa các nước, tổ chức. Làm danh từ hay đi sau “提供” hoặc “给予”: “提供 援助”, “经济 援助”. Làm động từ: “援助 灾区”. Khác “帮助”: “帮助” dùng cho mọi chuyện đời thường; “援助” thường là tiền, vật chất với quy mô lớn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →