学校给学生补助。
Xuéxiào gěi xuéshēng bǔzhù.
Nhà trường cấp trợ cấp cho sinh viên.
The school gives subsidies to students.
"补助" (trợ cấp, phụ cấp) vừa là danh từ vừa là động từ, chỉ khoản tiền hoặc vật mà tổ chức cấp thêm cho người khó khăn hay người làm công. Danh từ: "生活 补助", "领 补助" (nhận trợ cấp); động từ: "学校 补助 学生". Gần nghĩa "补贴" (phụ cấp, tiền bù thêm).
补助 viết sang phồn thể là 補助 bǔ zhù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.