Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 补给

补给

bǔ jǐ
Âm Hán-Việt: bổ cấp
HSK 3.0 cấp 8
tiếp tế/cung cấp
supply

Ví dụ câu

军队需要食物补给。

Jūnduì xūyào shíwù bǔjǐ.

Quân đội cần tiếp tế lương thực.

The army needs food supplies.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

补给 viết sang phồn thể là 補給 bǔ jǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →