Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 填补

填补

tián bǔ
Âm Hán-Việt: điền bổ
HSK 3.0 cấp 8
lấp đầy/bổ sung
to fill a gap

Ví dụ câu

这本书填补了这方面的空白。

Zhè běn shū tiánbǔle zhè fāngmiàn de kòngbái.

Cuốn sách này đã lấp chỗ trống trong lĩnh vực này.

This book fills a gap in this field.

Cách dùng từ này

“填补” (lấp đầy, bù vào) là động từ, theo sau là chỗ trống, thiếu hụt, thường mang nghĩa trừu tượng: “填补 空白” (lấp khoảng trống, hay nói về một lĩnh vực trước đó chưa có ai làm), bù chỗ thiếu người. Với lỗ, hố cụ thể thì khẩu ngữ hay dùng “填”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

填补 viết sang phồn thể là 填補 tián bǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →