请用沙子填充这个洞。
Qǐng yòng shāzi tiánchōng zhège dòng.
Hãy dùng cát lấp đầy cái lỗ này.
Please fill this hole with sand.
“填充” (lấp đầy, nhồi vào) là động từ, mang tân ngữ là chỗ trống cần lấp: “用 沙子 填充 这个 洞”. Trong bài kiểm tra, tiánchōng tí là dạng bài điền vào chỗ trống. Gần nghĩa “填补” (bù vào chỗ thiếu), “填充” nhấn việc làm đầy cho kín.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.