Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Động từ: làm đầy, nạp vào. Hằng ngày gặp nhất ở 充电 (sạc pin) cho điện thoại và 充值 (nạp tiền) vào tài khoản, thẻ. Nhóm nghĩa đầy đủ: 充满 (tràn đầy) đi với hi vọng, niềm vui; 充分 (đầy đủ) bổ nghĩa cho chuẩn bị, lý do; 充足 (đầy đủ) nói về số lượng như thời gian, ánh nắng. 补充 (bổ sung) là thêm vào chỗ còn thiếu; 冒充 (giả mạo) là giả làm người khác.
请帮我充一下手机话费。
Qǐng bāng wǒ chōng yíxià shǒujī huàfèi.
Hãy giúp tôi nạp tiền điện thoại.
Please help me top up my phone credit.