Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 充满

充满

chōng mǎn
Âm Hán-Việt: sung mãn
HSK 3.0 cấp 5
tràn đầy
full of

Ví dụ câu

房间里充满了笑声。

Fángjiān lǐ chōngmǎn le xiàoshēng.

Căn phòng tràn đầy tiếng cười.

The room was filled with laughter.

Cách dùng từ này

"充满" (tràn đầy, đầy ắp) là động từ, tân ngữ đứng sau. Hai kiểu hay gặp: nơi chốn + "充满 了" + thứ lấp đầy ("房间 里 充满 了 笑声"); và người, việc + "充满" + danh từ trừu tượng: "充满 信心", "充满 希望". Cốc nước, xe đầy người thì dùng "满" ("杯子 满 了"), không dùng "充满".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

充满 viết sang phồn thể là 充滿 chōng mǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →