Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 互补

互补

hù bǔ
Âm Hán-Việt: hỗ bổ
HSK 3.0 cấp 9
bổ sung cho nhau
complementary

Ví dụ câu

两人的性格互补,配合得很好。

Liǎng rén de xìnggé hùbǔ, pèihé de hěn hǎo.

Tính cách hai người bổ sung lẫn nhau, phối hợp rất tốt.

The two people's personalities complement each other well.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

互补 viết sang phồn thể là 互補 hù bǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →